NỘIGiáo Trình Nội

Bạn đang xem: Sinh lý học y khoa

NGOẠIGiáo Trình Ngoại
SẢNNHICK LẺCẬN LSChẩn Đoán Hình Ảnh
CƠ SỞ
Kỹ Năng Lâm Sàng
ENGLISH BOOKS
Chuyên ngành
All01. NỘI KHOACơ Xương Khớp
Dị Ứng – Miễn Dịch
Giáo Trình Nội
Bệnh học tập Nội
Điều Trị học Nội
Triệu hội chứng Học Nội
Hồi mức độ – cấp Cứu – ICUHuyết Học
Nội Hô Hấp
Nội Thận – tiết Niệu
Nội Thần Kinh
Nội Tiết
Nội Tiêu Hóa
Nội Tim Mạch
Tim Mạch Can Thiệp
Nội Tổng Quát02. NGOẠI KHOABỏng
Chấn thương Chỉnh Hình
Giáo Trình Ngoại
Bệnh học tập Ngoại
Điều Trị Ngoại
Phẫu Thuật Thực Hành
Triệu chứng Ngoại
Ngoại cấp Cứu
Ngoại Lồng Ngực
Ngoại Mạch Máu
Ngoại Thần Kinh
Ngoại huyết Niệu
Ngoại Tiêu Hóa
Ngoại Tổng Quát
Phẫu Thuật Thẩm Mỹ03. SẢN PHỤ KHOAGiáo Trình mẹ Khoa
Hộ Sinh
Phụ Khoa
Sản Khoa
Vô Sinh – hi hữu Muộn04. NHI KHOAGiáo Trình Nhi Khoa
Ngoại Nhi
Nội Nhi
Phác Đồ Nhi05. Y HỌC CỔ TRUYỀN06. CHUYÊN KHOA LẺBS Gia Đình
Da Liễu
Điều Dưỡng
Gây Mê Hồi Sức
Lao
Lão Khoa
Mắt – Nhãn Khoa
Nam Khoa
Pháp YPhục Hồi Chức Năng
Răng Hàm Mặt
Tai Mũi Họng
Tâm Thần
Truyền Nhiễm
Ung Thư
Y Học phân tử Nhân07. CẬN LÂM SÀNGChẩn Đoán Hình Ảnh
CT Scan
MRISiêu Âm
Siêu Âm Thai
Siêu Âm Tim
X Quang
ECGEEGXét Nghiệm08. Y HỌC CƠ SỞ
Di Truyền Học
Dược Lý Học
Giải Phẫu Bệnh
Giải Phẫu Học
Hóa Học
Hóa Sinh Học
Mô Phôi
Sinh học tập – SHPTSinh Lý bệnh – Miễn Dịch
Miễn Dịch Học
Sinh Lý Bệnh
Sinh Lý Học
Tâm Lý Học
Tiếng Anh Y Khoa
Từ Điển
Toán – Tin – NCKHVật Lý – Lý Sinh
Vi Sinh – cam kết Sinh Trùng09. THUỐC & DƯỢC HỌC10. Y TẾ CÔNG CỘNGDinh Dưỡng
Quản Lý Y TếSức khỏe Môi Trường11. Y HỌC THƯỜNG THỨCChăm Sóc Nuôi dạy Con
Sơ cấp Cứu
Sức khỏe khoắn Gia Đình
Sức Khoẻ Phụ Nữ
Sức khỏe mạnh Sinh Sản12. ENGLISH BOOKSBasic Medicine
Anatomy
Biochemistry
Biology
Embryology
Evidence-Based Medicine
Histology
Immunology
Medical Chemistry
Medical Terminology
Pathology
Pathophysiology
Pharmacology
Physiology
Clinical Medicine
Anesthesia
Antibiotics
COVID-19Critical Care
Dentistry
Dermatology
Emergency
Endocrinology
Endoscopy
Family Medicine
Gynecology
Hematology
History & Examination
Infectious Diseases
Internal Medicine
Cardiology
Gastroenterology
Hepatology
Nephrology
Respiratory Medicine
Respiratory Therapy
Mental Disorders
Neurology
Nursing
Pediatric Nursing
Obstetrics
IVFOncology
Ophthalmology
Orthopaedic
Otolaryngology
Pediatrics
Pediatric Surgery
Procedures
Psychiatry
Rheumatology
Surgery
Colon & Rectal
Dermatologic Surgery
Hepatobiliary và Pancreatic Surgery
Neurosurgery
Thoracic Surgery
Trauma
Vascular Surgery
Urology
Diagnostics & Labs
Diagnostic Imaging
Diagnostic Ultrasound
Radiology
Nuclear Medicine
Laboratory Medicine
General Practice
USMLE13. KỸ NĂNG LÂM SÀNGChẩn Đoán LSKhám Lâm Sàng
Nội Soi
OSCE Skils
Thủ Thuật LS14. MEDICAL SOFT – VIDEO
Tác giả
All
A. James Barkovich
A. John Camm
A.V.Corobcop
AAPAbbas Ardehali
Abraham L. Kierszenbaum
Achilles Karagianis
Adam Feather
Adrian K. Dixon
Adrian Shifren
AHAAjay K. Singh
Akram M Shaaban
Alain Larcan
Alan De
Cherney
Alan G. Japp
Alan H. De
Cherney
Alan J. Wein
Alan S. L. Yu
Alan W. Partin
Albert J. Pomeranz
Aled Rees
Alfred F. Tallia
Alice Roberts
Allan B. Wolfson
Allan Gaw
Amanda Gwee
American Psychiatric Association
Amy S. Paller
Andrea G. Rockall
Andrew J. White
Andrew Peterson
Andrew T Raftery
Andrew Webb
Andy Adam
Anil Lalwani
Ann Aschengrau
Ann Ehrlich
Anne G. Osborn
Anne M Gilroy
Anne M. R. Agur
Anne Marie Coady
Anne Merriman
Anne Muller
Anthony A. Nash
Anthony Fauci
Anthony J. Mancini
Anthony J. Trevor
Anthony Mescher
Anthony S. Fauci
Anton N. Sidawy
Arie Perry
Arnold G. Coran
Ary L. GoldbergerÂu Anh Khâm
Aya Kamaya
Azra Premji
Bảo Ngọc
Barbara A. Gylys
Barbara Fadem
Barbara Hoffman
Barbara J. Bain
Barbara Janson Cohen
Barbara Young
Barry M. Brenner
Basil J. Zitelli
Basil MD – Sara MD – Andrew MDBenjamin W. Eidem
Bernadette F. Rodak
Berthold Block
Bertram Katzung
Beth M. Kline-Fath
Betty Chou
Betty L. Gahart
Beverley Henderson
Bill Henderson
Bimal Ashar
Binita Shah
BM chế biến – ĐH Dược HNBM đôi mắt – ĐH Y Hà Nội
BM ngoại Ngữ – ĐH Y Dược TPHCMBM Nhi – ĐH Y PNTBM Nội – ĐH Y PNTBM Sinh lý bệnh – miễn kháng – ĐH Y Hà Nội
BM Ung bướu – ĐH Y PNTBộ Môn Sinh Lý học – ĐHYD TPHCMBộ Y TếBranden Engorn
Brian Freeman
Brian p Griffin
Brodsky Dara
Bruce D Wingerd
Bruce M. Carlson
Bruce M. Koeppen
BS Lê Đình Sáng
BS Việt Hà – BS Phan Hoa …BS. Bùi Trọng Chiến
BS. Đào Xuân Dũng
BS. Đinh Quế Châu
BS. Đỗ Danh Toàn
BS. Đỗ Hồng Ngọc
BS. Đỗ dũng mạnh Dũng
BS. Hồ Thị Thành
BS. Lê Anh Sơn
BS. Lê Hùng
BS. Lê Phúc
BS. Lê Thúy Oanh
BS. Lương Phán
BS. Minh Tuấn
BS. Ngô Văn Quỹ
BS. Nguyễn Công Tỷ
BS. Nguyễn Hải
BS. Nguyễn Hữu Điền
BS. Nguyễn Huy Cường
BS. Nguyễn tự khắc Viện
BS. Nguyễn Kim Lộc
BS. Nguyễn lạm Đính
BS. Nguyễn quang đãng Thái Dương
BS. Nguyễn Thanh Hà
BS. Nguyễn Trí Đoàn
BS. Nguyễn Văn Hùng
BS. Nguyễn Văn Hưởng
BS. Nguyễn Văn Nhương
BS. Phạm Cơ Nông
BS. Phạm Ngọc Trí
BS. Phạm Nguyên Phẩm
BS. Phan Hoa
BS. Phan Sinh Phúc
BS. Quách Tuấn Vinh
BS. Trần Văn Tiến
BS. Việt Hà
BS. Vũ Minh Đức
BSCK II. Đỗ Kính
BSCKI. Âu Nhựt Luân
BSCKII. Bùi Đức Trình
BSCKII. Doanh Thiêm Thuần
BSCKII. Đinh Văn Bềnh
BSCKII. Nguyễn Hồng Ri
BSCKII. Nguyễn Văn Bài
Bùi Huy
Burke A. Cunha
Bửu Thi
Các bộ Môn Nội – ĐH Y Hà Nội
Camille Georges Wermuth
Carey Kriz
Carl J. D’Orsi
Carlo N. De Cecco
Carmine D. Clemente
Carol E.H. Scott-Conner
Carol Mattson Porth
Carol Rumack
Carol Soutor
Carole Kenner
Caroline S Zeind
Catharine C. Whiting
Catherine M. Otto
Catherine Westbrook
Charles A. Rockwood Jr.Charles C. Hardin
Charles Clarke
Charles J. Yeo
Charles M. Court-Brown
Charles R. B. Beckmann
Charles Wiener
Chihiro Yokochi
Chirag Navadia
Christie M. Ballantyne
Christine A. Gleason
Christopher Clarke
Christopher G. Roth
Christopher Griffiths
Christopher H. Hawkes
Christopher M. Wittich
Chu Văn Thọ
Cinnamon Van
Putte
Claire Smith
Claudia Werner
CLB Y học & Đời sống
Clifford S. Deutschman
CN. Hoàng Thanh Phước
Cố GS. Nguyễn quang đãng Quyền
Cố GS. Phạm Khuê
Cố PGS. VS. Tôn Thất Bách
Colin Rudolph
Conrad Fischer
Courtney M. Townsend Jr.Courtney Townsend
Dale Woolridge
Dan L. Longo
Daniel B. Nissman
Daniel H. Kim
Daniel K. Podolsky
Darren K. Mc
Guire
Davi-Ellen Chabner
David A. Dowe
David A. Farcy
David A. Morrow
David A. Williams
David E. Golan
David L. Nelson
David M. Allan
David M. Luesley
David N.David N. Gilbert
David Shier
David V. Feliciano
David W. Kimberlin
David Wilson
DC Dutta
Dean R. Hess
Deborah Wake
Debra M. Ikeda
Deepak L. Bhatt
Denis Gill
Denise R. Ferrier
Dennis Kasper
Dennis L. Kasper
Donald C Rizzo
Donald H. Shaffner
Donald Venes
Dorland
Douglas L. Mann
Douglas phường Zipes
Dr. Ronald W. Dudek
Drew A. Torigian
DS. Nguyễn Huy Công
DS. Nguyễn Thúy Dần
DS. Phạm Thiệp
DS. Phạm Thiệp – DS. Vũ Ngọc Thúy
DS. Vũ Ngọc Thúy
DSCKII. Đỗ Huy Bích
Dự Án bà mẹ Em
Dương Hồng
Dushyant V. Sahani
Đang cập nhật
Đỗ Kính Tùng
Edward C. Klatt
Edward F. Goljan
Edward J. Wing
Edward T. Bope
Edward Yeomans
Edwin Chandraharan
Elaine Keohane
Elaine N. Marieb
Elan D. Louis
Elizabeth Barnett
Elliott M. Antman
Emad Qayed
Enrico Ascher
Enrique Garza
Eric F. Reichman
Eric Glendinning
Eric H. Glendinning
Eric J. Topol
Ernst Eber
Errol R. Norwitz
ERSEsequiel E. Rodriguez Yanez
Eugene Braunwald
Eugene Toy
F. Charles Brunicardi
F. Cunningham
Frank H. Netter
Frank J. Domin
Frank J. Domino
Frank W. Sellke
Fred A. Mettler Jr.Fred F. Ferri
Frederic H. Martini
Frederick M. Azar
Friedrich Paulsen
Fun-Sun F. Yao
Gale Sloan Thompson
Galen S. Wagner
Gary C. Schoenwolf
Gary D. Hammer
Gary M. Weiner
Gary S. Firestein
Gene Quinn
Geoffrey W. Cundiff
George A. Stouffer
George D. Dangas
George L. Bakris
George W. Holcomb
George W. Holcomb IIIGeraint Fuller
Gerard Doherty
Gerard J. Tortora
Gerhard Meisenberg
Giang Minh Thắng
Gilbert
Glenn D. Posner
Glenn M. Chertow
Graham Douglas
Graham Douglas – Fiona Nicol – Colin Robertson
Graham L. Patrick
Grant T. Liu
Gregg A. Adams
GS . TS. Nguyễn Công Khanh
GS. BS. Đinh Văn Tùng
GS. BS. Hà Huy Tiến
GS. BS. Hoàng Bảo Châu
GS. BS. Nguyễn Chấn Hùng
GS. BS. Nguyễn Tài Thu
GS. BS. Nguyễn Thị Ngọc Phượng
GS. BS. Tạ Thành Văn
GS. BS. Trần Phương Hạnh
GS. Chu Văn Tường
GS. Dương Quý Sỹ
GS. Dương Thị Cương
GS. Đặng khô cứng Đệ
GS. Đỗ Đình Hồ
GS. Hoàng Kỷ
GS. Hoàng Tích Huyền
GS. Lê Đức Trình
GS. Ngô Gia Hy
GS. Nguyễn Bửu Triều
GS. Nguyễn Huy Dung
GS. Nguyễn Ngọc Lanh
GS. Nguyễn quang Long
GS. Nguyễn cụ Khánh
GS. Nguyễn Thụ
GS. Phạm Gia Cường
GS. Phạm Hoàng Phiệt
GS. Phan Chúc Lâm
GS. Trằn Thu Thuỷ
GS. Trằn Thúy
GS. Trằn Văn Sáng
GS. TS. Đặng Văn Giáp
GS. TS. Đặng Vạn Phước
GS. TS. Đào Văn Phan
GS. TS. Đỗ Công Huỳnh
GS. TS. Đỗ tất Lợi
GS. TS. Hà Văn Quyết
GS. TS. Hồ Hữu Lương
GS. TS. Hoàng Minh
GS. TS. Hoàng Thị Kim Huyền
GS. TS. Hoàng Trọng Kim
GS. TS. Hoàng Tử Hùng
GS. TS. Huỳnh Văn Minh
GS. TS. Lê Huy Chính
GS. TS. Lê Minh Thông
GS. TS. Lê Ngọc Trọng
GS. TS. Lê quan tiền Nghiệm
GS. TS. Lê gắng Trung
GS. TS. Lê Văn Cường
GS. TS. Lê Xuân Trung
GS. TS. Ngô Ngọc Liễn
GS. TS. Ngô Quý Châu
GS. TS. Nguyễn Bá Đức
GS. TS. Nguyễn Duy Tài
GS. TS. Nguyễn Đình Hối
GS. TS. Nguyễn Gia Khánh
GS. TS. Nguyễn Khang
GS. TS. Nguyễn Khánh Dư
GS. TS. Nguyễn Khánh Trạch
GS. TS. Nguyễn lân Việt
GS. TS. Nguyễn Sào Trung
GS. TS. Nguyễn Thanh Liêm
GS. TS. Nguyễn Văn Thanh
GS. TS. Nguyễn Văn Tuấn
GS. TS. Nguyễn Văn Út
GS. TS. Nguyễn Vượng
GS. TS. Phạm Đình Lựu
GS. TS. Phạm Gia Khải
GS. TS. Phạm Gia Khánh
GS. TS. Phạm Hoàng Hộ
GS. TS. Phạm Thị Minh Đức
GS. TS. Phạm Thị Trân Châu
GS. TS. Phạm Tử Dương
GS. TS. Phan ngôi trường Duyệt
GS. TS. Thái Hồng Quang
GS. TS. Trần Đình Long
GS. TS. Trằn Đỗ Trinh
GS. TS. è Ngọc Ân
GS. TS. è cổ Văn Sáng
GS. TS. Nai lưng Văn Trường
GS. TS. Trịnh Bình
GS. TS. Trịnh Văn Bảo
GS. TS. Trịnh Văn Minh
GS. TS. Văn Đình Hoa
GS. TS. Võ Thành Nhân
GS. TS. Võ Xuân Minh
GS. TSKH. Bùi Đại
GS. TSKH. Đái Duy Ban
GS. TSKH. Đỗ Trung Phấn
GS. TSKH. Lê Đăng Hà
GS. TSKH. Mai Tuyên
GS. TSKH. Nguyễn Năng An
GS. Võ Tấn
GS. VS. Phạm Song
GS. Vũ Văn Đính
GS.TS. Nguyễn Công Khanh
GS.TSKH. Lê phái nam Trà
H. Harold Friedman
H. Richard Winn
Hà Sơn
Hải Minh
Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
Harold Ellis
Harrison W. Lin
Harsh Mohan
Harvey A. Ziessman
Harvey Lodish
Heather F. Sateia
Hein Heidbuchel
Helen K Hughes
Henry R. Black
Hiệp Hội Tim Mạch Việt Nam
Hiralal Konar
Hiromi Shinya
Hồ Kim Chung
Hội dược học Việt Nam
Hội đồng Dược điển Việt Nam
Hội hô hấp Việt Nam
Hoon Jai Chun
Horacio J. Asbun
Howard Carp
Howard W. Jones IIIHugh D. Allen
Humphrey p Rang
Huw Llewelyn
Iain A M Hennessey
Ian D. Penman
Ignac Fogelman
Ilya Mukovozov
Ioanna Eleftheriadou
Ivor Benjamin
J. Alastair Innes
J. Eduardo Calonje
J. Larry Jameson
J. P. Borel
Jack L. Cronenwett
Jack Mc
Aninch
Jacqueline M. Green
Jacques Clarisse
James C. Grotta
James Chamberlain
James de Lemos
James G. Marks
James R. Roberts
James S. Dooley
James Thomas
James W Patterson
Jamie Flerlage
Jane W. Ball
Jason C. Gallagher
Jason Woodfine
Jay p. Goldsmith
Jean L. Bolognia
Jean-Louis Vincent
Jeffrey Geschwind
Jeffrey Mc
Cullough
Jeffrey S. Ross
Jeremy Levy
Jeremy p T. Ward
Jessica L. Bienstock
Jessica Shank Coviello
Jie-Ming Qu
Jieun Kim
Jill M. Kolesar
Joel A. Kaplan
Johannes W. Rohen
John A. Gosling
John A. Marx
John Baynes
John E Arbo
John E. Bennett
John E. Hall Ph.DJohn Firth
John J. Bergan
John L. Cameron
John M. Flynn
John M. Inadomi
John M. Miller
John M. Oropello
John M. Rhee
John p. Lampignano
John R. Geddes
John R. Haaga
John R. Hampton
John S. Bradley
John T. Daugirdas
John T. Hansen Ph
DJohn W. Pelley
Johnson Jonathan
Jonathan Corne
Jonathan D. Spratt
Jonathan S. Berek
Jorge A. Soto
Joseph A. Smith Jr.Joseph C. English IIIJoseph E. Parrillo
Joseph Jankovic
Joseph Loscalzo
Joseph S. Kass
Juan A. Asensio
Judi Nath
Judith Tintinalli
Judy Lott
Jürg Hodler
Justin Hall
Justin T. Jordan
Kanu Chatterjee
Kaplan
Karen Marcdante
Karen Whalen
Karin C. Van
Meter
Karl Skorecki
Kasper – Fauci – Hauser – Longo – …Kasper – Fauci – Hauser – Longo – Jameson – Loscalzo
Kathryn L. Mc
Cance
Kathy N. Shaw
Kaushal H Shah
Keith Edmonds
Keith Kleinman
Keith L. Moore
Kenneth A. Egol
Kenneth Kaushansky
Kenneth M. Hargreaves
Kenneth Saladin
Kent M. Van De Graaff
Kevin J. Knoop
Khánh Linh
Khương Tấn Phát
Kim Dân
Kim E. Barrett
Kim S Suvarna
Kirby I. Bland
Klaus J. Busam
Klaus Wolff
Konstantin Nikolaou
KS. Lê Tiến Khoan
KS. Trằn Văn Sơn
Kyung Won Chung
Lane F. Donnelly
Lauralee Sherwood
Laurence A. Moran
Laurence Brunton
Lawrence Miall
Lawrence R. Goodman
Lawrence S. Friedman
Lê Đình Lương
Lê Ngân
Lê Văn Tri
Lee A Grant
Lee Goldman
Lee W. Janson
Lee-Ellen C. Copstead
Leonard S. Lilly
Leslie Cho

Xem thêm: Dược Lý Học Pdf - Ebook Miễn Phí Mới Nhất

Leslie phường Gartner
Lewis Spitz
Linda S. Costanzo
Lippincott
Lippincott Williams & Wilkiins
Lowell Goldsmith
Lương Y. Hoàng Duy Tân
Lương Y. Lê trằn Đức
Lương Y. Thành Công
Lý Thanh
LY. Nguyễn Văn Sang
LY. è Văn Quảng
LY.DSCKII Nguyễn Đức Đoàn
Lynn Bickley
M. Brandon Westover
M. Laurin Council
Mahul B. Amin
Malcolm G. Munro
Malcolm S. Thaler
Manish Suneja
Marc C. Hochberg
Marc ENGLERTMarc S. Sabatine
Marc Sabatine
Marcelo Guimaraes
Maria Vargas
Marie A. Chisholm-Burns
Marilyn J. Hockenberry
Marin Kollef
Marios Loukas
Mark A. Creager
Mark Creager
Mark D. Miller
Mark Dennis
Mark Dutton
Mark F. Bear
Mark Feldman
Mark G. Lebwohl
Mark H. Swartz
Mark Hankin
Mark J. Eisenberg
Mark S. Greenberg
Mark T. Kinirons
Mark W. Anderson
Mark W. Kline
Marshall A. Lichtman
Mary E. Klingensmith
Mary E. Norton
Matthew Helbert
Matthew J. Budoff
Maximilian F. Reiser
Maxine A. Papadakis
Maxine Papadakis
Mc
Inerny Thomas K.Megan Drupals
Michael A. Lieberman
Michael Grippi
Michael H. Crawford
Michael H. Ross
Michael J. Aminoff
Michael L. Clark
Michael Lieberman
Michael p Steinmetz
Michael S. Baggish
Michael W. King
Michael W. Mulholland
Mims Pharmacy Việt Nam
Mircea Ifrim
Moritz M. Ziegler
Murray Longmore
Myung K. Park
N. V. Bhagavan
Nalini Chandar
Nanna Cross
Nathan Schwartz
Nathaniel Gleason
Nathaniel J. Soper
Neil M. Borden
Neil Turner
Nessar Ahmed
Neville F. Hacker
Ngô Đức Nghĩa
Ngọc Trâm
Nguyễn Bá Tĩnh
Nguyễn Doãn Cường
Nguyễn Đức Phúc
Nguyễn Hoàng Phương
Nguyễn Hữu Nhân
Nguyễn Huỳnh Ngọc
Nguyễn Kim Dân
Nguyễn Minh Tiến
Nguyễn quang đãng Vinh
Nguyễn Thái Duy
Nguyễn Thành Yến
Nguyễn Thị Ninh
Nguyễn Trí Dũng
Nguyễn Trung Tánh
Nguyễn Văn Nhương
Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Văn Yên
Nhiều Tác Giả
Nicholas J Talley
Nigel Raby
Nishi Katsuzo
Nobert Lamiere
Norman M. Kaplan
Norman Williams
Norton Greenberger
Olivia Smith
Owen Epstein
Paolo Palange
Paritosh Prasad
Parveen Kumar
Patrick Fitzgerald
Patrick W. Tank
Paul L. Marino
Paul N. Lanken
Paul Tornetta
Paula J. Woodward
Pavan Bhat
Peter Cameron
Peter Fleckenstein
Peter H. Abrahams
Peter Libby
Peter M Waters
Peter Raven
Peter Ronner
PGS. BS. Nguyễn gắng Hiệp
PGS. BS. è cổ Văn Chất
PGS. Đặng Phương Kiệt
PGS. Đặng trần Duệ
PGS. Lê Văn Lợi
PGS. Nguyễn Cường
PGS. Nguyễn Đức Hàm
PGS. Nai lưng Văn Bé
PGS. Trịnh Bỉnh Duy
PGS. TS. BS. Phùng Nguyễn cố gắng Nguyên
PGS. TS. BSCC. è Văn Chương
PGS. TS. BSCKII. Cao Văn Thịnh
PGS. TS. BSCKII. Nguyễn Đức Vy
PGS. TS. Bùi Đức Dương
PGS. TS. Bùi quang đãng Tuyển
PGS. TS. Cao Minh Châu
PGS. TS. Cao Ngọc Thành
PGS. TS. Cao Văn Thu
PGS. TS. Châu Ngọc Hoa
PGS. TS. Dương Trọng Hiếu
PGS. TS. Dương Xuân Đạm
PGS. TS. Đặng Ngọc Hùng
PGS. TS. Đặng Văn Em
PGS. TS. Đặng Văn Hòa
PGS. TS. Đào Văn Long
PGS. TS. Đào Xuân Cơ
PGS. TS. Đinh Gia Đức
PGS. TS. Đỗ Đình Rãng
PGS. TS. Đỗ Minh Quang
PGS. TS. Đỗ Ngọc Liên
PGS. TS. Đỗ Trung Đàm
PGS. TS. Đỗ Trung Quân
PGS. TS. Đoàn Quốc Hưng
PGS. TS. Đồng tự khắc Hưng
PGS. TS. Hà Hoàng Kiệm
PGS. TS. Hoàng Khánh
PGS. TS. Hoàng Long Phát
PGS. TS. Hoàng Minh
PGS. TS. Hoàng Minh Châu
PGS. TS. Hoàng Ngọc Chương
PGS. TS. Hoàng Quốc Hòa
PGS. TS. Hoàng Thị Phúc
PGS. TS. Hoàng Trọng Thảng
PGS. TS. Hoàng Văn Cúc
PGS. TS. Hoàng Văn Sỹ
PGS. TS. Huỳnh Văn Minh
PGS. TS. Kiều Đình Hùng
PGS. TS. Lâm Vĩnh Niên
PGS. TS. Lê Đình Roanh
PGS. TS. Lê Đức Hinh
PGS. TS. Lê Hồng Cẩm
PGS. TS. Lê Hồng Hinh
PGS. TS. Lê Minh Khôi
PGS. TS. Lê Minh Trí
PGS. TS. Lê Năm
PGS. TS. Lê quang Cường
PGS. TS. Lê Thành Phước
PGS. TS. Lê Thị Tuyết Lan
PGS. TS. Lê Thị Xuân
PGS. TS. Lê Trung Hải
PGS. TS. Lê Văn Phủng
PGS. TS. Lê Văn Sơn
PGS. TS. Lê Xuân Trường
PGS. TS. Mai Đình Hưng
PGS. TS. Mai tất Tố
PGS. TS. Nguyễn Anh Trí
PGS. TS. Nguyễn Anh Vũ
PGS. TS. Nguyễn Công Khẩn
PGS. TS. Nguyễn Duy Huề
PGS. TS. Nguyễn Đạt Anh
PGS. TS. Nguyễn Đức Hinh
PGS. TS. Nguyễn Hoàng Lộc
PGS. TS. Nguyễn Hữu Đĩnh
PGS. TS. Nguyễn Hữu Đức
PGS. TS. Nguyễn Khoa Diệu Vân
PGS. TS. Nguyễn Minh Hiện
PGS. TS. Nguyễn Minh Thiện
PGS. TS. Nguyễn Nghiêm Luật
PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dinh
PGS. TS. Nguyễn Như Hiền
PGS. TS. Nguyễn Như Lâm
PGS. TS. Nguyễn Nhược Kim
PGS. TS. Nguyễn Phú Kháng
PGS. TS. Nguyễn quang quẻ Tuấn
PGS. TS. Nguyễn Quốc Anh
PGS. TS. Nguyễn Quốc Kính
PGS. TS. Nguyễn Thị Bay
PGS. TS. Nguyễn Thị Chính
PGS. TS. Nguyễn Thị Diệu Thúy
PGS. TS. Nguyễn Thị Đoàn Hương
PGS. TS. Nguyễn Thị Minh An
PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Dung
PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan
PGS. TS. Nguyễn Thị Thái Hằng
PGS. TS. Nguyễn Thị Thu
PGS. TS. Nguyễn Thị Thu Ba
PGS. TS. Nguyễn Thị Xuyên
PGS. TS. Nguyễn Thượng Dong
PGS. TS. Nguyễn Tiến Dũng
PGS. TS. Nguyễn Tiến Quyết
PGS. TS. Nguyễn trằn Chính
PGS. TS. Nguyễn trường Giang
PGS. TS. Nguyễn ngôi trường Sơn
PGS. TS. Nguyễn tư ThếPGS. TS. Nguyễn Văn Chương
PGS. TS. Nguyễn Văn Đăng
PGS. TS. Nguyễn Văn Đề
PGS. TS. Nguyễn Văn Hải
PGS. TS. Nguyễn Văn Hưng
PGS. TS. Nguyễn Văn Huy
PGS. TS. Nguyễn Văn Kình
PGS. TS. Nguyễn Văn Kính
PGS. TS. Nguyễn Văn Mạn
PGS. TS. Nguyễn Văn Mùi
PGS. TS. Nguyễn Văn Thanh
PGS. TS. Nguyễn Văn Thiện
PGS. TS. Nguyễn Văn Thông
PGS. TS. Nguyễn Văn Thưởng
PGS. TS. Nguyễn Văn Tư
PGS. TS. Nguyễn Văn Tường
PGS. TS. Nguyễn Viết Nhung
PGS. TS. Nguyễn Xuân Thản
PGS. TS. Phạm Duy Hiển
PGS. TS. Phạm Duy Tường
PGS. TS. Phạm Đăng Diệu
PGS. TS. Phạm Khánh Hòa
PGS. TS. Phạm mạnh mẽ Hùng
PGS. TS. Phạm Minh Thông
PGS. TS. Phạm Ngọc Bùng
PGS. TS. Phạm Ngọc Hoa
PGS. TS. Phạm Nguyễn Vinh
PGS. TS. Phạm Thắng
PGS. TS. Phạm Văn Hiến
PGS. TS. Phạm Văn Hoan
PGS. TS. Phạm Văn Lình
PGS. TS. Phạm Văn Thân
PGS. TS. Phạm Văn Trịnh
PGS. TS. Phạm Văn Ty
PGS. TS. Phạm Vinh Quang
PGS. TS. Phạm Vũ Khánh
PGS. TS. Phạm Xuân Sinh
PGS. TS. Phan An
PGS. TS. Phan Dẫn
PGS. TS. Phan quan lại Chí Hiếu
PGS. TS. Quách Trọng Đức
PGS. TS. Tạ Thành Văn
PGS. TS. Tạ Văn Bình
PGS. TS. Tôn Thị Kim Thanh
PGS. TS. Trần Công Toại
PGS. TS. è Đình Chiến
PGS. TS. è cổ Đình Long
PGS. TS. è cổ Đức Hậu
PGS. TS. Nai lưng Thanh Nhãn
PGS. TS. è Thị Lợi
PGS. TS. Nai lưng Trọng Hải
PGS. TS. è Tử An
PGS. TS. Trằn Văn Chanh
PGS. TS. Nai lưng Văn Dần
PGS. TS. Nai lưng Văn Hinh
PGS. TS. Nai lưng Văn Ngọc
PGS. TS. Trịnh Bình
PGS. TS. Trịnh Đình Hải
PGS. TS. Trịnh Xuân Đàn
PGS. TS. Trương dũng mạnh Dũng
PGS. TS. Trương Phương
PGS. TS. Trương núm Kỷ
PGS. TS. Trương Uyên Thái
PGS. TS. Từ Minh Koóng
PGS. TS. Võ Thị Bạch Huệ
PGS. TS. Vũ Anh Nhị
PGS. TS. Vũ Lê Chuyên
PGS. TS. Vũ Minh Phúc
PGS. TS. Vũ Thị Thanh Thủy
PGS. TS. Vương vãi Tiến Hòa
PGS. TSKH. Phan Sỹ An
PGS. TSKH. Vũ Minh Thục
PGS. Vũ quang quẻ Bích
Phạm Thành Hổ
Phạm Thị Cúc
Philip I. Aaronson
Philip Jevon
Philip Kuchel
Philip Lanzkowsky
Philippe Stora
Phillip S. Cuculich
Pierce A. Grace
Pierre Theroux
Quí Lâm – Kim Phượng
R. A. De
Fronzo
Rahul Kashyap
Raif S. Geha
Randa Hilal-Dandan
Rawdon Wyatt
Redonda Miller
Richard A. Mc
Pherson
Richard A. Polin
Richard D. Zane
Richard Drake
Richard Drake Ph
D – A. Wayne Vogl Ph
DRichard I. G. Holt
Richard J. Martin
Richard Johnson
Richard L. Drake
Richard Le
Blond
Richard M. Gore
Richard phường Usatine
Richard W. Light
Richard Weller
Rick D. Kellerman
Rick Ricer
Robert A Hannaman
Robert B. Daroff
Robert B. Trelease
Robert C. Tasker
Robert Casanova
Robert F. Spetzler
Robert K. Resnik
Robert M. Kacmarek
Robert M. Kliegman
Robert phường Olympia
Robert W. Wilmott
Robert Zollinger Jr
Roberto Lang
Robyn Horsager
Roger Simon
Roger Smith
Rogerio A. Lobo
Rohen – Yokochi
Rohini Nadgir
Ron M. Walls
Ronald D. Miller
Ronald Johnston
Ronald M. Stewart
Ronaldo Collo Go
Ruth A. Lawrence
Sam Mc
Carter
Sam Thenabadu
Sam W. Wiesel
Samir S. Shah
Samuel S. Lee
Sandra L. Hagen-Ansert
Sara Mirali
Scott D. Solomon
Scott D.C. Stern
Scott Stern – Adam Cifu – Diane Altkorn
Scott W. Wolfe
Seth Love
Sewon Kang
Shane Bullock
Sharon E. Straus
Shauna Anderson
Shauna C. Anderson Young
Sheila Grossman
Shivani Patel
Shlomo Melmed
Sima Jain
Simon W. Walker
Stanley E. Gunstream
Stefan Dubel
Stefan Silbernagl
Stephen Hauser
Stephen J. Mc
Phee
Stephen W Gutkin
Steve Hart
Steven Agabegi
Steven Dean
Steven E. Weinberger
Steven G. Gabbe
Steven Mc
Gee
Steven R. Bayer
Steven S. Agabegi
Stuart Crisp
Stuart Fox
Stuart H. Ralston
Stuart J. Hutchison
Sue E. Huether
Susan Standring
T. W. Sadler
Tao Le
Terrence Liu
Thái Thụ Đào
Thanh Hằng
The Sanford Guide
Theresa Kyle
Thomas E. Rohrer
Thomas p. Habif
Ths. BS. Chu Văn Đặng
Th
S. BS. Hồ Phạm Thục Lan
Ths. BS. Kiều Xuân Dũng
Th
S. BS. Lê quang Thanh
Th
S. BS. Phạm Ngọc Minh
Ths. BS. è cổ Kim Sơn
Ths. BS. Võ Tấn Đức
Ths. BS. Vũ Đình Thắng
Ths. BSCK I. Lê quang đãng Khanh
Ths. BSCK II. Trần Văn Hưng
Ths. BSCK1. Trằn Hữu Phúc
Ths. DS. Trần Thị Thu Hằng
Th
S. ĐD. è Thị Thuận
Ths. Đoàn Thị Nguyện
Ths. Hoàng Trọng Phán
Ths. Lâm Văn Tiên
Th
S. Lê Thị Thu Hương
Ths. Ngô Anh Dũng
Th
S. Nguyễn khỏe khoắn Dũng
Ths. Nguyễn Ngọc Huyền
Ths. Nguyễn Thị Hương
Th
S. Nguyễn Văn Hùng
Ths. Trằn Danh Cường
Ths. Trịnh Thanh Toản
Ths. Vũ quang Dũng
Ths.BSCKI. Nguyễn Thị Thanh Bình
Tierney – MC. Phee – Papadakis
Timothy A. Morris
Timothy C. Wang
Tina Binesh Marvasti
Tito Lopes
Todd E Rasmussen
Tom Lissauer
Tommaso Falcone
Tôn Thất Triệu Ân
Toy – Liu – Suarez
Trần Thị Thúy Ninh
Trần Tích
Trang quan Sen
Trever Weston
TS. BKCK II. Nguyễn bạo phổi Hà
TS. BS. Bùi Tuấn Anh
TS. BS. Đoàn Phước Thuộc
TS. BS. Hà bạo dạn Tuấn
TS. BS. Lê Đức Lánh
TS. BS. Nguyễn Bá Thắng
TS. BS. Nguyễn Hoàng Vũ
TS. BS. Nguyễn Phi Hùng
TS. BS. Nguyễn Thành Như
TS. BS. Nguyễn Trọng Hiếu
TS. BS. Phạm Hùng Vân
TS. BS. Phạm Thị Ngọc Thảo
TS. BS. Phạm Thị Thu Hương
TS. BS. Tăng Chí Thượng
TS. BS. Nai lưng Quang Nam
TS. BS. Trần Quý Tường
TS. BSCK2. Hà Thị Anh
TS. Bùi Thị Thu Hà
TS. Dương Huy Liệu
TS. Đào Minh Tuấn
TS. Đỗ Đình Xuân
TS. Hồ nước Khả Cảnh
TS. Hoàng Minh Hằng
TS. Huỳnh Văn Bá
TS. Lê Đình Công
TS. Lê Thị Luyến
TS. Lê Văn An
TS. Nguyễn Duy Luật
TS. Nguyễn Đinh Nga
TS. Nguyễn Hữu Quốc Nguyên
TS. Nguyễn Phước Bảo Quân
TS. Nguyễn Quốc Anh
TS. Nguyễn Thanh Hà
TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan
TS. Nguyễn Thị Thu Phương
TS. Nguyễn Thị Vân Hồng
TS. Nguyễn Trọng Hưng
TS. Nguyễn Văn Hiến
TS. Nguyễn Văn Kính
TS. Nguyễn Văn Thành
TS. Phạm Hồng Sơn
TS. Phạm Thị Thanh Hiền
TS. Phạm Thị Thuý Hoà
TS. Phan Quốc Kinh
TS. Tống Minh Sơn
TS. è Chí Liêm
TS. è cổ Ngọc Thành
TS. Nai lưng Thanh Nhãn
TS. Trịnh Thị Thái Hà
TS. Trương Thị Đẹp
TS. Võ Thị yêu thương Lan
TS. Võ Trương Như Ngọc
TS. Vũ Văn Sản
TS. Vương vãi Thị Thu Minh
Tsugikazu Komoda
TTND. BS. Bạch Văn Cam
Tuyết Minh
V. G. Padubidri
V.Courtney Broaddus
V.Fattorusso – O.Ritter
Valentin Fuster
Valerie C. Scanlon
Victor phường Eroschenko
Victor Rodwell
Viện Pasteur Nha Trang
Vinay Kumar
Vincent J. Markovchick
Vincent T. De
Vita Jr.Virginia Evans – Jenny Dooley
Võ Tấn Đức
Võ Thị yêu quý Lan
W. Richard Webb
W. Scott Mc
Dougal
Wenhong Zhang
William D. James
William Hay
William Herring
William J. Marshall
William James
William K. Ovalle
William Owens
William R. Jarnagin
William W. Giỏi Jr.Wojciech Pawlina MDWynn Kapit
Yeong Kwok
Yuliya Lytvyn
Zachary Crees
Zachary Healy
Zamir Merali
Ziad F. Issa
Ziad Issa
S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n đề S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c
S&#x
E1;ch tham khảo S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c

S&#x
E1;ch sau đại học S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c
S&#x
E1;ch đại học S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c


S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c

S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c

S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c
S&#x
E1;ch nội khoa S&#x
E1;ch ngoại khoa S&#x
E1;ch sản phụ khoa S&#x
E1;ch nhi khoa S&#x
E1;ch truyền nhiễm S&#x
E1;ch đ&#x
F4;ng y S&#x
E1;ch dược S&#x
E1;ch y tế c&#x
F4;ng cộng S&#x
E1;ch chuy&#x
EA;n khoa kh&#x
E1;c
Trang chủ/ Sinh l&#x
FD; học (S&#x
E1;ch đ&#x
E0;o tạo b&#x
E1;c sĩ đa khoa)
nhì tập sách giáo khoa Sinh lý tiếp thu kiến thức I với tập II được viết giao hàng cho size chương trình giảng dạy theo hai quy trình của Bộ giáo dục - Đào tạo do Nhà xuất bạn dạng Y học xuất bạn dạng lần đầu năm mới 1998 cùng 2000 đã làm được tái phiên bản đến lần đồ vật năm và thứ ba. Nhị tập sách này đã cùng đang là tài liệu học tập mang lại sinh viên đh và học viên sau đại học của Đại học Y hà thành và nhiều trường Đại học Y khác. Trong thời gian đó, do chưa tồn tại điều kiện để viết sách riêng mang đến từng loại đối tượng người tiêu dùng nên trong nhì tập sách đó, ngoài các kiến thức Sinh lý học cơ bạn dạng dành cho sinh viên, còn có thêm một vài kiến thức cao hơn nữa ngoài chương trình để sinh viên bài viết liên quan hoặc giao hàng cho các đối tượng người tiêu dùng sau đại học như học tập viên cao học, bác sỹ chuyên khoa I. Cuốn sách viết lần này bao hàm những nội dung bám sát phương châm môn Sinh lý học của chương trình đào tạo và giảng dạy bác sỹ đa khoa triết lý cộng đồng. Sách đề cập mang lại những kỹ năng và kiến thức Sinh lý học tập y học tập cơ phiên bản nhất nhằm mục đích giúp sinh viên gồm cơ sở nhằm học những môn Y học lâm sàng và Y học dự phòng. Các kiến thức được viết vào sách là những kiến thức vừa kinh điển, vừa cập nhật. Những số liệu được trích dẫn vào sách phần lớn là những số liệu của nước ta được điều tra khảo sát vào trong năm cuối của thập kỷ 90, ráng kỷ XX. Sách gồm trăng tròn bài được đặt số thứ từ từ bài 1 đến bài 20, trong những số ấy 8 bài đầu thuộc học tập phần I - học tập phần Sinh lý học Đại cương cứng và Dịch thể, 12 bài tiếp theo sau thuộc học tập phần II - học phần sinh lý học phòng ban và khối hệ thống cơ quan. Bài xích 1 đến bài bác 8 trình diễn các quy qui định cơ phiên bản về hoạt động tính năng của cơ thể. Bài 9 đến bài xích 20 trình diễn hoạt động chức năng và điều hoà tác dụng từng cơ quan, hệ thống cơ quan, vào đó bao hàm cả hai hệ thống điều hòa công dụng là hệ thống nội ngày tiết và khối hệ thống thần kinh. Để dễ ợt học các kiến thức của những bài sau, sinh viên buộc phải học kỹ những bài đầu viết về các quy cơ chế chung của vận động cơ thể. Rứa vững những quy phương pháp chung này thì có thể giải mê say được cơ chế buổi giao lưu của từng cơ quan, khối hệ thống cơ quan. Với từng bài, các phương châm học tập được viết sinh hoạt đầu bài bác và các thắc mắc lượng giá bán được viết nghỉ ngơi cuối bài để giúp sinh viên tập trung vào những nội dung cơ phiên bản nhất bắt buộc học. Vấn đáp được các thắc mắc viết sinh sống cuối bài có nghĩa là sinh viên đã đoạt được kim chỉ nam học tập. Với câu chữ và cách trình diễn như sẽ nói ngơi nghỉ trên, cuốn sách xuất bản lần này sẽ là tài liệu học tập tập công ty yếu giành riêng cho sinh viên Y đa khoa, sách cũng được dùng làm tài liệu ôn tập cho đối tượng thi tuyển cao học tập và bs chuyên khoa I và cũng là tài liệu tham khảo cho sv là đối tượng người dùng đào sinh sản cử nhân điều dưỡng, chuyên môn y học cùng y tế công cộng. Những tác mang tham gia viết cuốn sách lần này hầu như là đông đảo giảng viên nhiều năm của cỗ môn tâm sinh lý học, có rất nhiều kinh nghiệm dạy dỗ - học tập và nhiều công trình nghiên cứu về các nghành chuyên khoa sâu, sẽ tham gia làm công tác làm việc chẩn đoán chức năng tại các bệnh viện và phòng khám và tiếp tục tiếp cận với ngành Sinh lý học y học tập nước ngoài. Trong quy trình biên soạn với xuất phiên bản mặc dù đã cố gắng hạn chế bớt sai sót nhưng chắc hẳn rằng không kiêng khỏi còn có các thiếu sót, shop chúng tôi mong nhận được các ý kiến góp sức của các bạn đọc và đồng nghiệp. GS.TS. Phạm Thị Minh Đức
Nguyên Trưởng cỗ môn Sinh lý học Đại học Y Hà Nội
Lời nói đầu3Bài 1. Nhập môn sinh lý học tập 17 (GS.TS. Phạm Thị Minh Đức)1. Đối tượng nghiên cứu của sinh lý học y học172. địa chỉ củamôn sinh lý học trong số ngành Khoa học tự nhiên và thoải mái và Y học182.1. địa điểm của môn sinh lý học trong các ngành Khoa học tự nhiên 182.2. địa điểm của môn Sinh lý học trong Y học 183. Lịch sử vẻ vang phát triển môn Sinh lý học 193.1. Thời kỳ truyền thống 193.2. Thời kỳ cách tân và phát triển của nền Khoa học tự nhiên và thoải mái 193.3. Thời đại sinh học tập phân tử 204. Phương thức nghiên cứu cùng học tập Sinh lý học 204.1. Phương thức nghiên cứu vớt 204.2. Phương thức học tập 21Bài 2. Đại cương về khung người sống cùng hằng tính nội môi 22 (GS.TS. Phạm Thị Minh Đức)1. Đặc điểm của sự việc sống 221.1. Đặc điểm cố kỉnh cũ đổi mới 221.2. Đặc điểm chịu đựng kích thích 231.3. Đặc điểm sản xuất giống mình 232. Nội môi, hằng tính nội môi232.1. Nội môi 232.2. Hằng tính nội môi 243. Điều hoà tác dụng 263.1. Điều hoà bởi đường thần tởm 273.2. Điều hoà bởi đường thể dịch 283.3. Nguyên lý điều hoà ngược 304. Tóm lại 32Bài 3.SINH Lý Tế Bà
O - đàm phán chất qua màng tế bà
O 34 (PGS.TS. Lê Thu Liên, PGS.BS. Trịnh Bỉnh Dy)1. Đặc điểm cấu tạo – công dụng của màng tế bào 351.1. Lớp lipid kép của màng tế bào 361.2. Những protein của màng tế bào 36 1.3. đều carbohydrat của màng tế bào 372. Các hiệ tượng vận đưa vật hóa học qua màng tế bào 372.1. Hình thức vận đưa khuếch tán bị động 382.2. Vận chuyển lành mạnh và tích cực 433. Vận chuyển hẳn qua một lớp tế bào 464. Hiện tượng kỳ lạ nhập bào, tiêu hóa chất và xuất bào 484.1. Nhập bào 48 4.2. Tiêu hóa các chất đã có được nhập bào 494.3. Xuất bào 49Bài 4. Tâm sinh lý điện nạm màng với điện thế hoạt động 51 (PGS.TS. Lê Thu Liên, PGS.BS. Trịnh Bỉnh Dy)1. Các đại lý vật lý của điện thế màng 511.1. Sự khuếch tán của những ion, điện chũm khuếch tán 511.2. Phương trình Nernst 531.3. Cách tính điện cố gắng khuếch tán 531.4. Đo điện cố kỉnh màng 542. Điện núm nghỉ 542.1. Định nghĩa 542.2. Các nguyên nhân gây ra điện nạm nghỉ (điện nỗ lực màng thời điểm nghỉ) 553. Điện thế vận động (Action Potential) 563.1. Định nghĩa và các giai đoạn của năng lượng điện thế hoạt động 563.2. Vì sao của điện thế hoạt động 583. 3. Chế độ phát sinh năng lượng điện thế chuyển động 603.4. Ngưỡng tạo ra điện thế vận động 603.5. Sự ưa thích nghi của màng 603.6. Điện cầm cố màng khi tế bào bị khắc chế 603.7. Sự lan truyền điện thế vận động 61Bài 5. Sinh lý gửi hóa chất, tích điện 62 (PGS.TS. Nguyễn Văn Tường)1. Chuyển hóa chất 631.1. Gửi hóa glucid 631.2. Gửi hóa lipid 671.3. Gửi hóa protein 712. Gửi hóa năng lượng 742.1. Các dạng tích điện của cơ thể 752.2. Tiêu hao tích điện của khung hình 782.3. Nguyên tắc đo tiêu hao năng lượng 812.4. Điều hoà chuyển hoá năng lượng 83Bài 6. Sinh lý?điều sức nóng 86 (TS. Trịnh Hùng Cường)1. Thân nhiệt 862. Sinh nhiệt 873. Các phương thức hiệp thương nhiệt 883.1. Tải nhiệt trực tiếp 883.2. Truyền nhiệt đối lưu 883.3. Bức xạ nhiệt 883.4. Cất cánh hơi nước 883.5. Bilan nhiệt 894. Cung bức xạ điều nhiệt 904.1. Thành phần nhận cảm 904.2. Đường truyền vào 904.3. Trung trọng điểm 904.4. Đường truyền ra 914.5. Cơ quan thỏa mãn nhu cầu 915.Các chế độ chống lạnh 915.1. Bài xích tiết mồ hôi 915.2. Tăng thông khí 925.3. Giãn mạch da 925.4. Giảm sinh sức nóng 936. Những cơ chế chống lạnh 936.1. Teo mạch domain authority 936.2. Dựng chân lông 936.3. Run cơ 946.4. Sinh nhiệt chất hóa học 946.5. Tăng bài trừ hormon thyroxin 947. Biện pháp điều nhiệt riêng của chủng loại người947.1. Tạo vi nhiệt độ 947.2. Chọn quần áo thích hợp 947.3. Chọn chế độ ăn tương thích 947.4. Tập luyện 948. Rối loạn thân nhiệt độ 958.1. Nóng 958.2. Say nóng 959. đam mê nghi lúc sống trong môi trường thiên nhiên nóng và môi trường thiên nhiên lạnh 959.1. Thích hợp nghi với môi trường thiên nhiên nóng 959.2. Sống trong môi trường xung quanh rất giá buốt 9510. áp dụng 9510.1. Hạ nhiệt nhân tạo 9510.2. Tăng nhiệt tự tạo 96Bài 7. Sinh lý tiết 97 (TS. Phùng Xuân Bình)1. Những tính năng chung của máu 971.1. Tiết vận chuyển những phân tử và nhiệt từ địa điểm này mang đến nơi không giống của khung hình 971.2. Máu đảm bảo an toàn cơ thể phòng lại những tác nhân kỳ lạ 981.3. Ngày tiết góp phần bảo trì sự hằng định của p
H và áp lực thẩm thấu của dịch ngoại bào 982. Phần lớn đặc tính của tiết 983. Hồng mong 993.1. Sắc thái và con số hồng ước 993.2. Tính năng của hồng mong 993.3. Quá trình sinh hồng ước 1003.4. Điều hoà quá trình sinh hồng mong - phương châm của erythropoietin 1023.5. Rất nhiều chất phải cho quá trình sinh hồng mong 1033.6. Hemoglobin (Hb) 1043.7. Sự phá huỷ của hồng ước và định mệnh của Hb 1053.8. Những rối loàn lâm sàng dòng hồng ước 1064. Nhóm máu với truyền huyết 1094.1. Khối hệ thống nhóm tiết ABO 1094.2. Khối hệ thống nhóm tiết Rh 1135. Bạch huyết cầu 1145.1. Phân loại bạch cầu 1145.2. Số lượng bạch ước và công thức bạch huyết cầu 1155.3. Các đặc tính của bạch huyết cầu 1165.4. Tính năng của các loại bạch cầu 1175.5. Quy trình sinh bạch huyết cầu 1215.6. Đời sống của bạch huyết cầu 1216. Tiểu cầu1226.1. Cấu trúc và chức năng của tiểu cầu 1226.2. Quá trình sinh tiểu ước 1237. Cầm và dữ không để máu chảy quá nhiều 1237.1. Teo mạch tại nơi 1247.2. Sản xuất nút tiểu cầu 1247.3. Chế tạo cục tụ máu 1247.4. Co cục máu đông và tan viên máu đông 1287.5. Sự ngăn cản đông huyết trong khối hệ thống mạch máu thông thường 1297.6. Gần như chất phòng đông áp dụng trong lâm sàng 1307.7. Những xôn xao cầm máu ở lâm sàng 131Bài 8. Sinh lý những dịch của khung người 135 (TS. Phùng Xuân Bình)1. Yếu tắc của dịch nội bào cùng dịch nước ngoài bào 1362. Ngày tiết tương1372.1. Yếu tố của máu tương 1372.2. Tính năng của các protein tiết tương 1383. Dịch kẽ 1404. Dịch bạch huyết 1414.1. Yếu tắc 1424.2. Kết cấu của những mao mạch bạch huyết 1424.3. Lưu lại lượng bạch ngày tiết 1434.4. Tác dụng của hệ bạch máu 1435. Dịch óc tuỷ 1435.1. Nói lại về giải phẫu 1435.2. Sự bài trừ dịch não tuỷ ở những đám mạch mạc 1445.3. Sự hấp thu của dịch óc tuỷ qua nhung mao mạng nhện 1455.4. Những khoang xung quanh mạch và dịch não tuỷ 1455.5. đặc điểm và yếu tắc dịch não tuỷ 1455.6. áp suất dịch não tuỷ 1455.7. Tính năng của dịch óc tuỷ 1465.8. Sản phẩm rào tiết - dịch óc tuỷ và hàng rào máu - não 1466. Dịch nhãn cầu1476.1. Quá trình sản xuất thuỷ dịch 1476.2. Thuỷ dịch chảy thoát ra khỏi mắt như vậy nào? 1476.3. áp suất nhãn ước 148Bài 9. Sinh lý tuần hoàn 149 (PGS.TS. Lê Thu Liên)1. Tâm sinh lý tim1501.1. Đặc tính cấu trúc - chức năng của tim 1501.2. Các đặc tính tâm sinh lý của cơ tim 1521.3. Chu kỳ hoạt động vui chơi của tim 1551.4. Lưu lại lượng cùng công của tim 1591.5. Các biểu hiện bên ngoài của chu kỳ tim và một vài kỹ thuật thăm dò công dụng tim 1611.6. Điều hoà vận động tim 1672. Tâm sinh lý tuần hoàn rượu cồn mạch1702.1. Đặc điểm kết cấu - tác dụng của rượu cồn mạch 1712.2. Đặc tính sinh lý của rượu cồn mạch 1712.3. Huyết áp đụng mạch 1722.4. Điều hoà tuần hoàn động mạch 1773. Sinh lý tuần hoàn tĩnh mạch1803.1. Đặc điểm cấu tạo - công dụng 1803.2. Những tại sao của tuần hoàn tĩnh mạch 1813.3. Động học tập của tuần hoàn tĩnh mạch 1823.4. Điều hoà tuần trả tĩnh mạch 1844. Tâm sinh lý vi tuần hoàn1844.1. Đặc điểm kết cấu - chức năng 1844.2. Động học tập máu trong tuần hoàn mao mạch 1854.3. Giữ lượng ngày tiết qua mao mạch 1864.4. Tác dụng trao đổi chất ở mao mạch 1874.5. Điều hoà tuần trả mao mạch 1885. Tuần trả địa phương1885.1. Tuần hoàn mạch vành 1885.2. Tuần hoàn phổi 1915.3. Tuần hoàn não 193Bài 10. Sinh lý hô hấp 197 (PGS.TS. Nguyễn Văn Tường, PGS.BS. Trịnh Bỉnh Dy)1. Đặc điểm hình hài - chức năng của bộ máy hô hấp 1971.1. Đường dẫn khí 1971.2. Phổi - truất phế nang cùng màng thở 1991.3. Lồng ngực 2011.4. Màng phổi với cơ sản xuất áp suất âm trong khoang màng phổi, ý nghĩa sâu sắc của áp suất âm 2012. Tính năng thông khí của phổi 2032.1. Các động tác hô hấp 2032.2. Các thể tích, khoảng không gian hô hấp và lưu lượng thở 2053. Tính năng vận đưa khí của huyết 2113.1. Máu vận tải O2 từ bỏ phổi mang lại mô 2113.2. Máu di chuyển CO2 từ bỏ mô cho phổi 2153.3. Quá trình trao thay đổi khí sống phổi và những yếu tố tác động 2174. Điều hoà thở 2204.1. Cấu trúc và hoạt động vui chơi của các trung chổ chính giữa hô hấp 2214.2. Những yếu tố điều hoà hô hấp 224Bài 11.Sinh lý cỗ Má
Y TIÊU Hóa
228 (TS. Phùng Xuân Bình)1. Phân bố mạch máu, thần tởm ở máy bộ tiêu hóa 2291.1. Sự phân bố thần gớm trong ống tiêu hóa 2291.2. Phân bố mạch huyết 2302. Tiêu hóa làm việc miệng cùng thực cai quản 2302.1. Các hiện tượng cơ học ở miệng 2302.2. Bài trừ nước bong bóng 2323. Tiêu hóa sống dạ dày 2343.1. Những hiện tượng cơ học ở dạ dày 2343.2. Bài trừ dịch vị 2363.3. Công dụng tiêu hóa ngơi nghỉ dạ dày 2433.4. Hấp phụ ở bao tử 2434. Tiêu hóa ở ruột non 2434.1. Đặc điểm kết cấu của ruột non 2434.2. Hiện tượng cơ học 2444.3. Bài trừ dịch và tiêu hóa làm việc ruột non 2464.4. Sự hấp thụ ở ruột non 2555. Tiêu hóa sống ruột già 2585.1. Hiện tượng lạ cơ học ở ruột già 2595.2. Sự bài trừ ở đại tràng 2605.3. Sự hấp phụ ở ruột già 2605.4. Tính năng của vi trùng ở ruột già 2615.5. Yếu tố của phân 2616. Những náo loạn lâm sàng của ống hấp thụ 2616.1. Loét dạ dày - tá tràng 2616.2. Táo apple bón 2626.3. đi tả 2626.4. ói 2627. Gan 263 Bài 12. Sinh lý bài tiết nước đái 266 (TS. Trịnh Hùng Cường)1. Cấu trúc - tác dụng của thận 2661.1. Đơn vị thận (nephron) 2661.2. Huyết mạch thận 2691.3. Cấp cho máu cho thận 2691.4. Cỗ máy cận cầu thận 2701.5. Thần kinh bỏ ra phối thận 2702. Thanh lọc ở ước thận 2702.1. Màng lọc ở mong thận 2702.2. áp suất thanh lọc 2712.3. Những chỉ số tấn công giá tính năng lọc của thận 2712.4. Những yếu tố tác động lên quá trình lọc 2722.5. Điều hoà lưu lượng lọc mong thận cùng lưu lượng máu qua thận 2732.6. Tác dụng của quy trình lọc ở ước thận 2733. Tái hấp thu và bài trừ ở ống thận 2743.1. Tái hấp phụ và bài tiết ở ống lượn gần 2743.2. Tái hấp thu ở quai Henle 2763.3. Tái hấp thu và bài tiết ở ống lượn xa 2763.4. Tái hấp phụ ở ống góp 2794. Tài năng vận chuyển buổi tối đa của ống thận 2794.1. Năng lực vận chuyển tối đa của một chất vày ống thận 2794.2. Kỹ năng lọc của ống thận cùng với một hóa học 2794.3. Tốc độ bài máu của một hóa học 2794.4. Năng lực vận chuyển tối đa 2805. Nguyên lý một số thăm dò chức năng thận hay sử dụng 2805.1. Thăm dò công dụng lọc của ước thận bằng phép đo độ thanh thải (clearance) 2805.2. Thăm dò chức năng ống thận 2815.3. Chẩn đoán hình hình ảnh thận 2826. Cơ chế tác dụng của các thuốc lợi niệu 2826.1. Dung dịch lợi niệu thấm vào 2826.2. Thuốc lợi niệu có tính năng tại quai Henle 2826.3. Thuốc lợi niệu phòng aldosteron 2836.4. Thuốc lợi niệu kháng carbonic anhydrase 283Bài 13. Tâm sinh lý nội huyết 284 (GS.TS. Phạm Thị Minh Đức)1. Đại cưng cửng về hệ nội tiết và hormon2851.1. Định nghĩa 2851.2. Phân loại hormon 2851.3. Thực chất hóa học của hooc môn 2861.4. Chất chào đón hormon tại tế bào đích (receptor) 2871.5. Cơ chế công dụng của hormon 2871.6. Phép tắc điều hoà bài trừ hormon 2901.7. Định lượng hooc môn 2912. Vùng dưới đồi2932.1. Đặc điểm cấu tạo 2932.2. Các hormon giải phóng và ức chế của vùng dưới đồi 2932.3. Những hormon khác 2943. Tuyến yên2953.1. Đặc điểm cấu tạo và mối tương tác với vùng dưới đồi 2953.2. Các hormon thuỳ trước con đường yên 2963.3. Các hormon thuỳ sau đường yên 3023.4. Rối loạn hoạt động tuyến lặng 3044. Con đường giáp3064.1. Đặc điểm cấu tạo 3064.2. Sinh tổng vừa lòng hormon T3 - T4 3064.3. Nhu yếu iod và phân bổ iod vào tuyến giáp 3084.4. Nồng độ hooc môn trong máu 3084.5. Công dụng của T3 -T4 3084.6. Điều hoà bài trừ hormon tuyến ngay cạnh 3114.7. Rối loạn hoạt động tuyến gần kề 3124.8. Hooc môn calcitonin 3135. Tuyến đường thượng thận 3145.1. Đặc điểm kết cấu 3145.2. Vỏ thượng thận 3155.3. Tuỷ thượng thận 3205.4. Rối loạn chuyển động tuyến thượng thận - dịch Addison 3226. Con đường tụy nội tiết3246.1. Đặc điểm kết cấu 3246.2. Hormon insulin 3246.3. Hooc môn glucagon 3276.4. Rối loạn chuyển động tuyến tụy nội huyết 3287. đường cận gần kề 3297.1. Đặc điểm kết cấu 3297.2. Bản chất hóa học của parathormon 3297.3. Chức năng của parathormon (PTH) 3307.4. Điều hoà bài tiết 3317.5. Rối loạn vận động tuyến cận cạnh bên 3318. Những hormon tại vị trí 3328.1. Định nghĩa và phân loại 3328.2. Tác dụng của một trong những hormon 332Bài 14. Sinh lý sinh dục và tạo ra 337 (GS.TS. Phạm Thị Minh Đức)1. Tâm sinh lý sinh dục và sản xuất nam 3381.1. Đặc điểm cấu tạo máy bộ sinh sản phái nam 3381.2. Tính năng của tinh hoàn 3381.3. Chức năng của túi tinh 3451.4. Tác dụng của tuyến đường tiền liệt 3451.5. Tinh lực 3451.6. Giao hợp với phóng tinh 3461.7. Dậy thì với suy giảm chuyển động tình dục nam giới 3471.8. Náo loạn hoạt động chức năng sinh sản 3482. Sinh lý sinh dục và sinh sản thanh nữ 3492.1. Đặc điểm cấu trúc cỗ máy sinh lý sinh sản thanh nữ 3492.2. Các hormon của buồng trứng 3502.3. Chu kỳ kinh nguyệt 3552.4. Dậy thì và mãn kinh 3592.5. Thụ thai, có thai 3612.6. Sổ thai 3692.7. Bài trừ sữa 3712.8. Những biện pháp phòng kiêng thai 372Bài 15. Tâm sinh lý nơron 376 (TS. Trịnh Hùng Cường)1. Đặc điểm cấu tạo - công dụng của nơron 3771.1. Cấu trúc của nơron 3771.2. Các chất truyền đạt thần gớm (neurotransmitter) 3772. Hưng phấn làm việc nơron 3792.1. Đặc điểm hoan lạc của nơron 3792.2. Sự dẫn truyền điện thế chuyển động trên tua trục nơron 3803. Dẫn truyền qua synap 3823.1. Sự dẫn truyền ở tuyệt đại đa số synap vào hệ thần kinh trung ương 3823.2. Sự giải phóng chất truyền đạt làm việc cúc tận cùng 3823.3. Tính năng của hóa học truyền đạt lên nơron sau synap 3833.4. Lờ lững synap với mỏi synap 3843.5. Một số trong những yếu tố ảnh hưởng lên dẫn truyền sống synap 3843.6. Dẫn truyền điện qua synap 3854. Hiện tượng lạ cộng kích phù hợp sau synap 3854.1. Cộng kích say mê theo không khí 3854.2. Cùng kích mê thích theo thời gian 3865. Hiện tượng lạ ức chế trước synap3866. Dẫn truyền xung hễ trong một hệ thống nơron 3876.1. Truyền tiếp dấu hiệu trong một tập vừa lòng thần khiếp 3876.2. Truyền theo phong cách phân kỳ 3876.3. Truyền theo cách quy tụ 3886.4. Kích thích và ức chế đôi khi 389Bài 16. Tâm sinh lý hệ thần kinh xúc cảm 390 (TS. Trịnh Hùng Cường)1. Tâm sinh lý receptor 3911.1. Phân các loại receptor 3911.2. Những đặc tính phổ biến của receptor 3912. Xúc giác 3942.1. Receptor xúc giác 3942.2. Dẫn truyền xúc cảm xúc giác 3952.3. Trung vai trung phong nhận xúc cảm giác sinh hoạt vỏ não 3962.4. Đặc điểm của xúc giác 3972.5. Dò hỏi xúc giác 3983. Xúc cảm nóng lạnh 3983.1. Receptor nhiệt độ 3983.2. Dẫn truyền xúc cảm nóng - rét mướt 3983.3. Dìm cảm sinh sống vỏ óc 3983.4. Đặc điểm của cảm xúc nóng - giá buốt 3994. Cảm xúc đau 3994.1. Receptor nhức 3994.2. Dẫn truyền xúc cảm đau 4004.3. Trung tâm nhận thức cảm hứng đau 4004.4. Đặc điểm của xúc cảm đau 4015. Cảm giác phiên bản thể (cảm giác sâu) 4015.1. Receptor cảm giác sâu 4015.2. Đường dẫn truyền cảm giác sâu 4015.3. Trung trung tâm nhận cảmcảm giác sâu 4015.4. Đặc điểm của cảm giác sâu 4026. Vị giác4026.1. Receptor vị giác 4026.2. Dẫn truyền cảm xúc vị giác với trung vai trung phong nhận cảm xúc vị giác 4046.3. Đặc điểm của xúc cảm vị giác 4047. Khứu giác4057.1. Niêm mạc mũi và receptor khứu giác 4057.2. Dẫn truyền cảm hứng khứu giác và trung trung khu nhận cảm xúc khứu giác 4057.3. Đặc điểm của cảm giác khứu giác 4078. Mắt 4078.1. đôi mắt 4078.2. Receptor tia nắng 4118.3. Dẫn truyền cảm xúc thị giác 4128.4. Nhận cảm giác thị giác trên vỏ não 4128.5. Đặc điểm của cảm xúc thị giác 4149. Thính giác 4149.1. Dẫn truyền cùng khuếch đại sóng âm 4149.2. Receptor nhận cảm thính giác 4159.3. Dẫn truyền biểu đạt từ receptor về hệ thần kinh trung ương 4169.4. Trung chổ chính giữa nhận xúc cảm thính giác làm việc vỏ óc 4179.5. Đặc điểm của xúc cảm thính giác 417Bài 17. Tâm sinh lý hệ thần kinh vận tải 419 (TS. Trịnh Hùng Cường)1. Chức năng vận hễ của tủy sống4191.1. Đơn vị vận động 4191.2. Tính năng vận đụng của tủy sống và các phản xạ tủy 4212. Tính năng vận đụng của thân óc 4262.1. Nhân chi phí đình 4272.2. Nhân đỏ 4282.3. Cấu tạo lưới 4292.4. Các củ não sinh tứ 4292.5. Xôn xao do tổn thương ngơi nghỉ thân não 4293. Những nhân sinh hoạt nền óc 4294. Tiểu óc 4304.1. Định khu chức năng của tiểu não 4304.2. Những đường contact của tiểu não 4314.3. Rối loạn khi bị tổn hại tiểu não 4325. Vỏ óc 4325.1. Vỏ não di chuyển 4335.2. Các đường vận động khởi nguồn từ vỏ óc 4346. Tích hợp công dụng của những phần thần ghê trong kiểm soát và điều hành và ổn định vận động4366.1. Tủy sinh sống 4366.2. Trung trung tâm dưới vỏ 4366.3. Các nhân nền óc 4366.4. Vỏ não 4366.5. Tiểu não 4376.6. Hệ viền (hệ limbic) 437Bài 18. Tâm sinh lý hệ thần khiếp tự chủ438 (TS. Trịnh Hùng Cường)1. Đặc điểm giải phẫu - công dụng của hệ thần tởm tự nhà 4381.1. Hệ giao cảm 4381.2. Hệ phó giao cảm 4402. Dẫn truyền qua synap sống hệ thần ghê tự công ty 4412.1. Tua cholinergic và sợi adrenergic 4412.2. Các receptor ở những cơ quan đáp ứng nhu cầu 4413. Tính năng kích thích với ức chế của hệ giao cảm và của hệ phó giao cảm lên những cơ quan liêu 4434. Đặc điểm hoạt động vui chơi của hệ thần tởm tự chủ 4444.1. Khiến ra thỏa mãn nhu cầu với tần số kích thích vô cùng thấp 4444.2. “Trương lực” giao cảm và phó giao cảm 4445. Điều hòa hoạt động hệ thần ghê tự nhà 4445.1. Tác động của vỏ óc 4445.2. Phương châm của hành não, mong não và não thân 4445.3. Phương châm của vùng bên dưới đồi 4455.4. Hormon 4455.5. Bao tay 4456. Thuốc ảnh hưởng lên hệ thần gớm tự nhà 4456.1. Thuốc tác động lên những cơ quan đáp ứng adrenergic 4466.2. Thuốc ảnh hưởng lên cơ quan đáp ứng nhu cầu cholinergic 4466.3. Thuốc có chức năng lên hạch 446Bài 19. Một số tác dụng cấp cao của hệ thần kinh448 (PGS.TS. Lê Thu Liên)1. Điều kiện hóa 4481.1. Quan niệm về "điều khiếu nại hóa" (conditioning) 4481.2. Phân loại điều kiện hoá (theo Baillet cùng Nortier, 1992) 4491.3. Nơi xảy ra quá trình điều kiện hóa 4522. Trí nhớ4522.1. Định nghĩa 4522.2. Phân một số loại trí ghi nhớ 4532.3. Qui định của trí tuệ 4543. đại lý sinh lý của chuyển động cảm xúc4563.1. định nghĩa về hoạt động cảm hứng 4563.2. Vai trò của các cấu trúc thần kinh, một vài chất 4574. Điện não vật 4584.1. Nguyên lý của phép ghi năng lượng điện não 4584.2. Các sóng cơ phiên bản trên năng lượng điện não đồ các đại lý 4594.3. ý nghĩa của điện não vật dụng 461Bài 20. Sinh lý cơ463 (TS. Trịnh Hùng Cường)1. Cơ vân 4641.1. Đặc điểm cấu trúc - công dụng 4641.2. Đơn vị vận chuyển 4661.3. Synap thần ghê - cơ 4661.4. Dẫn truyền xung đụng ở tấm di chuyển 4671.5. Chính sách phân tử của teo cơ 4691.6. Hiệ tượng co cơ 4691.7. Năng suất co cơ 4711.8. Mỏi cơ 4711.9. Điều hòa co cơ vân 4711.10. Phì đại cơ với teo cơ 4712. Cơ trơn4722.1. Đặc điểm cấu tạo - tác dụng 4722.2. Hình thức co cơ trơn tuột 4722.3. Chiều dài và lực teo 4732.4. Điều hòa co cơ trơn 4733. Cơ tim 4733.1. Đặc điểm kết cấu - công dụng 4733.2. Biệt lập chính thân cơ vân và cơ tim 4744. Năng lượng trong teo cơ 4754.1. ATP 4754.2. Phosphocreatin 4754.3. Glycogen 4754.4. Oxy hóa các dạng thức ăn khác 4765. Hiện tượng lạ nợ oxy 476Tài liệu tìm hiểu thêm 478